bất thường

bất thường

Thời tiết hôm nay rất bất thường, vừa nắng lại vừa mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không theo lệ thường, không giống như bình thường: Chỉ sự việc, hiện tượng, trạng thái nào đó vượt ra ngoài quy luật, thói quen hoặc tình trạng thông thường đã được biết đến.
    • Thay đổi, không ổn định: Chỉ tính chất hay diễn biến không cố định, sự biến động khó lường trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình hình sức khỏe của bệnh nhân những diễn biến bất thường. (Chỉ sự thay đổi không theo chiều hướng dự đoán thông thường.)
    • Đây một khoản chi bất thường chưa được dự trù trong ngân sách. (Chỉ khoản chi không nằm trong kế hoạch chi tiêu thông lệ.)
    • Thời tiết miền Nam mấy ngày nay rất bất thường, nắng mưa thất thường. (Chỉ hiện tượng thời tiết biến đổi khác với quy luật thông thường của mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang tính bất thường": Nhấn mạnh đặc điểm không bình thường của một sự việc.
    • Sự kiện này mang tính bất thường cần được điều tra kỹ lưỡng.
  • "Trong trường hợp bất thường": Dùng để chỉ một hoàn cảnh đặc biệt, ngoại lệ.
    • Quy định này chỉ được áp dụng trong những trường hợp bất thường.
Biến thể từ gần giống
  • Bất thình lình / Thình lình (phó từ): Một cách đột ngột, xảy ra không báo trước.
    • Cơn mưa đến bất thình lình.
  • Dị thường (tính từ): Khác thường một cách kỳ lạ, hiếm (thường mang sắc thái mạnh hơn "bất thường").
    • Hiện tượng dị thường này chưa từng được khoa học ghi nhận.
  • Bất quy tắc (tính từ): Không tuân theo quy tắc nào.
  • Bất ổn (tính từ): Không ổn định, nguy cơ xảy ra biến động.
Từ đồng nghĩa
  • Khác thường: điểm khác biệt so với cái thông thường.
  • Phi thường: Xuất sắc, vượt trội hơn hẳn mức bình thường (thường mang nghĩa tích cực).
  • Đặc biệt: tính chất riêng biệt, không giống với cái chung.
  • Thất thường: Hay thay đổi một cáchcớ, khó đoán (thường dùng cho tính tình, thời tiết).
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: Ở trạng thái thông thường, không đặc biệt.
  • Thường lệ / Thông thường: Theo lệ thường, theo thói quen đã thành nếp.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không thay đổi.
  • Đều đặn: Diễn ra một cách đúng nhịp điệu, không thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Chuyện bất thường": Chỉ một sự việc xảy ra ngoài dự kiến, không theo lẽ thường.
    • Việc anh ấy đi làm trễ một chuyện bất thường.
  • "Dấu hiệu bất thường": Những biểu hiện cho thấy sự không bình thường, có thể tín hiệu cảnh báo.
    • Máy phát ra những âm thanh dấu hiệu bất thường.